🚛 Nhà sản xuất:
🚛 Tình trạng: Có sẵn giao ngay
🎁 Khuyến mãi
💸 Quà tặng hấp dẩn
💸 khuyến mãi lên tới 10tr đồng
💸 Hỗ trợ vay vốn lên tới 80 – 90%
Dòng Tera-SL Series bao gồm ba mức tải trọng linh hoạt: 1.9 tấn (Tera190SL), 2.45 tấn (Tera245SL) và 3.49 tấn (Tera345SL). Điểm chung đắt giá nhất của cả ba mẫu xe này chính là kích thước thùng hàng dài lên đến 6.2 mét. Tại Đức Trí Ô Tô, chúng tôi tư vấn dòng xe này như một giải pháp tối ưu để thay thế các dòng xe tải trung 5-7 tấn khi di chuyển vào các cung đường hạn chế tải trọng mà vẫn đảm bảo khối lượng hàng hóa tương đương.

• Thùng dài 6.2m – “Đặc sản” của Teraco: Với chiều dài lòng thùng lên đến 6.2 mét, bộ ba Tera-SL cho phép chở dễ dàng các loại ống nhựa, sắt thép dài 6m, hoặc các kiện hàng pallet cồng kềnh. Đây là thông số mà không có dòng xe tải nhẹ nào khác trên thị trường hiện nay có thể đối đầu.
• Động cơ ISUZU công nghệ Nhật Bản: Xe sở hữu khối động cơ Isuzu Turbo tăng áp mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Động cơ này không chỉ mang lại sức kéo ổn định cho thùng hàng dài mà còn cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, giúp chủ xe tối ưu hóa lợi nhuận trên mỗi km di chuyển.
• Thiết kế Cabin đầu vuông sang trọng: Cabin xe được thiết kế theo xu hướng hiện đại với tầm nhìn rộng, gương chiếu hậu bao quát điểm mù tốt. Mặt ca-lăng mạ chrome tinh tế cùng cụm đèn pha Halogen Projector tạo nên diện mạo chuyên nghiệp cho doanh nghiệp.
• Nội thất tiện nghi bậc nhất: Không gian bên trong cabin được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp camera lùi, vô lăng trợ lực lái điện nhẹ nhàng, kính chỉnh điện và điều hòa 2 chiều công suất lớn. Ghế ngồi được bọc nỉ cao cấp, thiết kế công thái học mang lại sự thoải mái tối đa cho tài xế.
• Hệ thống khung gầm (Chassis) gia cường: Để nâng đỡ thùng hàng 6.2m, sát xi của dòng SL được sản xuất từ thép hợp kim chịu lực cường độ cao, dập nguyên khối cực kỳ vững chãi, đảm bảo xe không bị rung lắc hay võng thùng khi chở đầy tải.

• Ngành vật liệu xây dựng: Chuyên chở ống nhựa, thanh nhôm định hình, sắt hộp, tấm tôn lạnh và cửa nhôm kính có chiều dài 6 mét.
• Vận tải hàng cồng kềnh & Pallet: Là lựa chọn số 1 cho các mặt hàng mút xốp, bao bì, nệm, bồn nước nhựa/inox và các kiện hàng điện tử đóng pallet.
• Dịch vụ vận chuyển sự kiện & Nội thất: Thùng dài giúp chở được các loại khung rạp, sân khấu, hoặc các mẫu tủ kệ, giường tầng cồng kềnh trong một chuyến duy nhất.

• Giá cạnh tranh – Sẵn xe đủ phiên bản: Đức Trí cam kết chính sách giá tốt nhất đi kèm hỗ trợ trả góp lên đến 80%, lãi suất ưu đãi, thủ tục nhanh gọn.
• Dịch vụ hậu mãi 5 sao: Chế độ bảo hành chính hãng lâu dài tại xưởng dịch vụ hiện đại. Chúng tôi luôn sẵn có phụ tùng Isuzu/Teraco để phục vụ bảo trì, bảo dưỡng nhanh chóng.
• Đa dạng mẫu thùng tiêu chuẩn cao: Chúng tôi cung cấp đủ các loại thùng bạt, thùng kín, thùng lửng và nhận đóng thùng theo yêu cầu kỹ thuật riêng của khách hàng.
• Hỗ trợ thủ tục lăn bánh trọn gói: Đăng ký, đăng kiểm, gắn định vị, phù hiệu xe tải – Đức Trí lo từ A-Z để khách hàng sớm đưa xe vào khai thác.
| Nhóm / Thông tin | Chi tiết | Tera190SL | Tera245SL | Tera345SL |
| KÍCH THƯỚC | ||||
| Chiều dài tổng thể (mm) | 8060 | 8010 | 8000 | |
| Chiều rộng (mm) | 2140 / 2150 | 2140 | 2150 | 2150 |
| Chiều cao (mm) | 3030 | 3080 | 3080 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4500 | |||
| Vệt bánh xe trước (mm) | 1660 | |||
| Vệt bánh xe sau (mm) | 1590 | |||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | |||
| Bán kính quay (m) | 9.5 | |||
| TRỌNG LƯỢNG | ||||
| Tự trọng (kg) | 3000 | 3565 | 3615 | |
| Tổng trọng lượng (kg) | 4995 | 6250 | 7300 | |
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Model động cơ | ISUZU JE493ZLQ5 | |||
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh, turbo | |||
| Dung tích (cc) | 2771 | |||
| Đường kính x hành trình (mm) | 93 x 102 | |||
| Công suất (PS/rpm) | 116/3200 | |||
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 285/2000 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
| Nhiên liệu | Diesel | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 120 | |||
| HỆ THỐNG TREO | ||||
| Treo trước | Nhíp lá + giảm chấn thủy lực | |||
| Treo sau | Nhíp chính + nhíp phụ | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Phanh chính | Thủy lực, trợ lực chân không | |||
| Phanh trước/sau | Tang trống | |||
| Phanh phụ | Phanh khí xả | |||
| BÁNH LỐP | ||||
| Lốp trước/sau | 7.00-16 | |||
| Lốp dự phòng | 1 | |||
| NGOẠI THẤT | ||||
| Lưới tản nhiệt | Mạ chrome | |||
| Đèn trước | Halogen | |||
| Đèn sương mù | Có | |||
| Cản xe | Có | |||
| Chắn bùn | Có | |||
| NỘI THẤT | ||||
| Vô lăng | Gật gù | |||
| Cửa sổ | Chỉnh điện | |||
| Khóa cửa | Trung tâm | |||
| Ghế | Nỉ cao cấp | |||
| Số chỗ | 3 | |||
| Điều hòa | Có | |||
| Màn hình | LCD 7″ + camera lùi | |||
| Dây an toàn | Có | |||
ĐỨC TRÍ Ô TÔ
MST: 3703196873 Sở KHĐT TPHCM cấp 2024-03-21
