🚛 Nhà sản xuất:
🚛 Tình trạng: Có sẵn giao ngay
🎁 Khuyến mãi
💸 Quà tặng hấp dẩn
💸 khuyến mãi lên tới 10tr đồng
💸 Hỗ trợ vay vốn lên tới 80 – 90%
Veam VT340 được định vị là “vua chở hàng cồng kềnh” trong phân khúc xe tải trung. Với tổng tải trọng dưới 5 tấn và tải trọng cho phép chở 3.490 kg (3T5), xe tối ưu hóa được chi phí đường bộ cũng như các quy định về bằng lái (chỉ cần bằng B2 là có thể vận hành). Tại Đức Trí Ô Tô, Veam VT340 luôn là ưu tiên lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp, đại lý phân phối các mặt hàng có kích thước quá khổ nhưng khối lượng nhẹ.

• Thùng dài 6.2 mét vượt trội phân khúc: Kích thước lọt lòng thùng lý tưởng (6.050 x 2.050 x 1.930 mm) giúp xe dễ dàng cân trọn các loại hàng hóa có độ dài khổ tiêu chuẩn như ống nhựa, sắt thép, nhôm kính, tôn hoặc nệm mút, pallet mỳ tôm mà các dòng xe 3.5 tấn thùng ngắn không thể chở được.
• Động cơ Isuzu JE493ZDB4 chính hãng: Xe được trang bị khối động cơ Isuzu dung tích 2.8L tích hợp công nghệ kim phun điện tử Common Rail và tăng áp Turbo. Động cơ này không chỉ mang lại sự bền bỉ đáng kinh ngạc mà còn cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, giúp tối ưu chi phí trên mỗi cung đường.
• Linh kiện đồng bộ chất lượng cao: Đi kèm với động cơ Isuzu là hệ thống cầu và hộp số đồng bộ chính hãng từ nhà máy. Sự phối bộ hoàn hảo này giúp xe vận hành mượt mà, sang số nhẹ nhàng, khả năng truyền động cực tốt và giảm thiểu tối đa hao hụt công suất.
• Cabin Isuzu vuông rộng rãi: Thiết kế cabin kiểu vuông hiện đại mang lại không gian ngồi rộng rãi cho 3 người. Tầm nhìn phía trước và hai bên rất thoáng, kết hợp hệ thống gương chiếu hậu kép giúp bác tài dễ dàng quan sát, hạn chế tối đa điểm mù khi lưu thông trên đường.
• Khung gầm sát xi chịu tải ưu việt: Sát xi của Veam VT340 được làm bằng thép hợp kim nguyên khối dập áp lực cao, gia cố hai lớp chắc chắn. Hệ thống treo kết hợp nhíp lá dày tầng và giảm chấn thủy lực giúp xe chịu tải cực tốt, vận hành đầm chắc kể cả khi chở đầy hàng.

• Vận chuyển vật liệu xây dựng & Nội thất: Chuyên chở các thanh nhôm kính, ống nhựa Tiền Phong/Bình Minh, sắt thép nhẹ, tôn lá hoặc các loại giường tủ, sofa khổ lớn.
• Phân phối hàng tiêu dùng & Logistics: Rất phù hợp cho các đại lý bánh kẹo, mì tôm, bỉm tã, chai lọ nhựa – những mặt hàng có đặc tính chiếm diện tích khoang chứa lớn nhưng tải trọng nhẹ.
• Cải tạo đóng thùng chuyên dụng: Kích thước sàn thùng dài 6m2 là nền tảng hoàn hảo để xưởng cải tạo Đức Trí thiết kế các dạng thùng chở xe máy (2 tầng), thùng chở gia súc gia cầm, hoặc thùng chở pallet cấu kiện điện tử.

• Giá gốc nhà máy – Hỗ trợ vay 80%: Chúng tôi liên kết chặt chẽ với các ngân hàng lớn, hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh chóng, lãi suất ưu đãi, giúp quý khách sở hữu xe với số vốn ban đầu tối ưu nhất.
• Bảo hành chính hãng uy tín: Chế độ bảo hành dài hạn theo tiêu chuẩn nhà máy Veam Motor, đi kèm dịch vụ chăm sóc định kỳ tận tâm từ đội ngũ kỹ thuật.
• Xưởng đóng thùng & Cải tạo chuyên nghiệp: Sở hữu xưởng cơ khí riêng, Đức Trí cam kết cung cấp các loại thùng (thùng bạt, thùng kín, thùng bảo ôn) được gia công cứng cáp, mối hàn thẩm mỹ, đúng tiêu chuẩn đăng kiểm.
• Hỗ trợ trọn gói thủ tục: Đăng ký, đăng kiểm, gắn phù hiệu, định vị và giao xe tận nơi trên toàn quốc, tặng kèm nhiều phần quà giá trị khi chốt xe trong tháng.
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) – Thùng Lửng | 7890 x 2110 x 2360 mm |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) – Mui Bạt | 7950 x 2140 x 3040 mm |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) – Thùng Kín | 7950 x 2115 x 3050 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) – Thùng Lửng | 6050 x 1950 x 520 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) – Mui Bạt | 6090 x 1980 x 625 / 1940 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) – Thùng Kín | 6050 x 1950 x 1940 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4500 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1660 / 1590 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 195 mm |
| KHỐI LƯỢNG | |
| Trọng lượng không tải – Thùng Lửng | 3220 kg |
| Trọng lượng không tải – Mui Bạt | 3470 kg |
| Trọng lượng không tải – Thùng Kín | 3570 kg |
| Tải trọng toàn bộ – Thùng Lửng | 6905 kg |
| Tải trọng toàn bộ – Mui Bạt | 7155 kg |
| Tải trọng toàn bộ – Thùng Kín | 7255 kg |
| Tải trọng | 3490 kg |
| Chỗ ngồi | 3 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | JJX ISUZU, JE493ZLQ4 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 2771 cc |
| Công suất cực đại / tốc độ quay | 78 / 3400 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn / tốc độ quay | 257 / 2000 Nm/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không |
| Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến 1 số lùi |
| HỆ THỐNG | |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực |
| Lốp xe trước/sau | 02 / 7.00-16 ; 04 / 7.00-16 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ecu bi, trợ lực thuỷ lực |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc | 26.1 % |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 9.45 m |
| Tốc độ tối đa | 82.69 km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 lít |
ĐỨC TRÍ Ô TÔ
MST: 3703196873 Sở KHĐT TPHCM cấp 2024-03-21
